花間四友 huā jiān sì yǒu · hoa gian tứ hữu Hán Việt: hoa gian tứ hữu · Pinyin: huā jiān sì yǒu Tổng quan Cấu tạo: 花 (hoa) + 間 (gian) + 四 (tứ) + 友 (hữu)Pinyinhuā jiān sì yǒuHán Việthoa gian tứ hữuCấu tạo花 + 間 + 四 + 友 · hoa + gian + tứ + hữu nghĩa thành phần: hoa + gian + tứ + hữu Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 指莺﹑燕﹑蜂﹑蝶。Tân Hoa Tự Điển 1.指莺﹑燕﹑蜂﹑蝶。