花魔酒病

huā mó jiǔ bìng hoa ma tửu bệnh

Hán Việt: hoa ma tửu bệnh · Pinyin: huā mó jiǔ bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (hoa) + (ma) + (tửu) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 迷戀酒色。元.曾瑞〈哨遍.輦穀下人生有幸套〉:「花解語嬌相並。旦暮花魔酒病。詩酬酢好句。」明.梅鼎祚《玉合記》第一三齣:「早除卻花魔酒病,慣聞他鶴唳猿聲,守清夜藥罏丹鼎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 花:指女色。指迷恋酒色。