蒼生塗炭
thương sanh đồ thán
Hán Việt: thương sanh đồ thán · Pinyin: cāng shēng tú tàn
Tổng quan
dân chúng trong cảnh lầm than
Nghĩa
Việt
- Cihui dân chúng trong cảnh lầm than
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 涂:泥淖。形容老百姓像陷入泥坑、掉进火坑那样痛苦。
- Tân Hoa Tự Điển 涂泥淖。形容老百姓像陷入泥坑、掉进火坑那样痛苦。
Eng
- CC-CEDICT the common people in a miserable state
- Cihui 蒼生塗炭 āngshēngtútàn f.e. The people are plunged into an abyss of misery.