蒼蠅見血

cāng yíng jiàn xuě thương dăng kiến huyết

Hán Việt: thương dăng kiến huyết · Pinyin: cāng yíng jiàn xuě

Tổng quan

Cấu tạo: (thương) + (dăng) + (kiến) + (huyết)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苍蝇一见到血,就拼命吮吸。形容极其贪婪
  • Tân Hoa Tự Điển 苍蝇一见到血,就拼命吮吸。比喻十分贪婪。

Eng

  • Cihui 蒼蠅見血 āngyingjiànxuè f.e. very greedy