沉睡
trầm thụy
Hán Việt: trầm thụy · Pinyin: chén shuì
Tổng quan
ngủ say; ngủ mê mệt; ngủ ngon
睡得很熟。
熟睡。元.曾瑞《留鞋記》第四折:「你二人本有那宿世姻緣,約元宵相會在佛殿之前,怎知道為酒醉一時沉睡,不能勾敘歡情共枕同眠。」《西遊記》第二五回:「眾仙到他房門首看處,真個關著房門,鼾鼾沉睡。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (nghĩa bóng) tiềm ẩn
- Tần suất từ thẩm thụy/trấm thụy/trầm thụy: ngủ say/ngủ mê mệt/ngủ ngon; ngủ say , (nghĩa bóng) tiềm ẩn; chưa được phát hiện; ngủ say; ngủ mê mệt; ngủ ngon; ngủ mê mệt; ngủ ngon
- Biên soạn 沉睡 hénshuì* v. be sunk in sleep; be fast asleep
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟睡。元.曾瑞《留鞋記》第四折:「你二人本有那宿世姻緣,約元宵相會在佛殿之前,怎知道為酒醉一時沉睡,不能勾敘歡情共枕同眠。」《西遊記》第二五回:「眾仙到他房門首看處,真個關著房門,鼾鼾沉睡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 睡得很熟。
- Kaggle Zh-Vi dead the world
Eng
- Cihui to be fast asleep; (fig.) to lie dormant; to lie undiscovered
- Tần suất từ 沉睡 hénshuì* v. be sunk in sleep; be fast asleep