苔蘚植物

tái xiǎn zhí wù đài tiển thực vật

Hán Việt: đài tiển thực vật · Pinyin: tái xiǎn zhí wù

Tổng quan

loài rêu

Cấu tạo: (đài) + (tiển) + (thực) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui loài rêu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 最原始的高等植物。植株矮小,一般不超过10厘米。生殖过程已出现胚。可分苔类和藓类。苔类通常无茎、叶的分化,只有扁平的叶状体,如角苔、地钱和叶苔;藓类已有茎、叶的分化,如泥炭藓。大多生长在阴湿的环境中,对水土保持有一定作用。

Eng

  • Cihui 苔蘚植物 áixiǎn zhíwù n. <bot.> bryophyte