苗而不秀

miáo ér bù xiù miêu nhi bất tú

Hán Việt: miêu nhi bất tú · Pinyin: miáo ér bù xiù

Tổng quan

nảy mầm mà chẳng ra hoa (ví với những người có tư chất nhưng không thành đạt hoặc ví với bên ngoài tốt nhưng bên trong thì không như thế)。《論語·子罕》:'苗而不秀者有矣夫!'只長了苗而沒有秀穗。比喻資質雖好, 但是沒有成 就, 也比喻虛有其表。

Cấu tạo: (miêu) + (nhi) + (bất) + (tú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nảy mầm mà chẳng ra hoa (ví với những người có tư chất nhưng không thành đạt hoặc ví với bên ngoài tốt nhưng bên trong thì không như thế)。《論語·子罕》:'苗而不秀者有矣夫!'只長了苗而沒有秀穗。比喻資質雖好, 但是沒有成 就, 也比喻虛有其表。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禾苗成長而不吐花。比喻才質雖好而沒有成就,常指聰明而不努力的人。論語.子罕:「苗而不秀者有矣夫,秀而不實者有矣夫。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苗:指庄稼出苗;秀:庄稼吐穗开花。指庄稼出了苗而没有抽穗。比喻人有好的资质,却没有成就。
  • Tân Hoa Tự Điển 《论语·子罕》苗而不秀者有矣夫!”意为只长了苗而没有吐穗扬花。比喻资质虽好,但没有什么成就◇也比喻虚有其表。
  • Tân Hoa Tự Điển 苗指庄稼出苗;秀庄稼吐穗开花。指庄稼出了苗而没有抽穗。比喻人有好的资质,却没有成就。

Eng

  • Cihui 苗而不秀 iáo'érbùxiù f.e. 1. crop that doesn't mature 2. unfulfilled promise; show great potentialities but fail to fulfil