苞藏禍心

bāo cáng huò xīn bao tàng họa tâm

Hán Việt: bao tàng họa tâm · Pinyin: bāo cáng huò xīn

Tổng quan

nuôi ý đồ xấu (thành ngữ) | che giấu ác ý

Cấu tạo: (bao) + (tàng) + (họa) + (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nuôi ý đồ xấu (thành ngữ) | che giấu ác ý

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 懷藏詭計,圖謀害人。《後漢書.卷一○.皇后紀下.獻帝伏皇后紀》:「陰懷妒害,苞藏禍心。」《舊唐書.卷九一.桓彥範傳》:「謬承恩寵,自宜粉骨碎肌,以答殊造,豈得苞藏禍心,有此占相?」也作「包藏禍心」。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 包藏禍心|包藏祸心[bao1 cang2 huo4 xin1]
  • Cihui variant of 包藏禍心|包藏祸心