苟合取容
cẩu hợp thủ dung
Hán Việt: cẩu hợp thủ dung · Pinyin: gǒu hé qǔ ān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 苟且迎合,取悅別人,以求容身。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「苟合取容,無所短長之效。」也作「偷合苟容」、「偷合取容」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 苟合:苟且附合;取容:取悦,讨好。苟且迎合,取悦于人。
- Tân Hoa Tự Điển 苟合苟且附合;取容取悦,讨好。苟且迎合,取悦于人。
Eng
- Cihui 苟合取容 ǒuhéqǔróng f.e. agree without giving serious thought; readily subscribe to (sb.'s view)