苟安一隅

gǒu ān yī yú cẩu an nhất ngung

Hán Việt: cẩu an nhất ngung · Pinyin: gǒu ān yī yú

Tổng quan

chỉ lo bản thân mình, không lo đến sự an nguy của dân và nước。當權者只顧本身安居一地,不顧國家民族安危。

Cấu tạo: (cẩu) + (an) + (nhất) + (ngung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ lo bản thân mình, không lo đến sự an nguy của dân và nước。當權者只顧本身安居一地,不顧國家民族安危。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 統治者對外來侵略不加以抵抗,而偏安一地。《精忠岳傳》第五九回:「方今奸臣弄權,專主和議;朝廷聽信奸言,希圖苟安一隅,無用兵之志;不知將來如何。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟安:暂且偷生;一隅:一个角落。指一个小地方。暂且在一个小地方偷安。指统治者对外来侵略不进行抵抗。占据一个小地方以偷安。
  • Tân Hoa Tự Điển 苟安暂且偷生;一隅一个角落。指一个小地方。暂且在一个小地方偷安。指统治者对外来侵略不进行抵抗。占据一个小地方以偷安。

Eng

  • Cihui 苟安一隅 ǒu'ānyīyú f.e. seek peace in an isolated place