苟延殘喘

gǒu yán cán chuǎn cẩu duyên tàn suyễn

Hán Việt: cẩu duyên tàn suyễn · Pinyin: gǒu yán cán chuǎn

Tổng quan

vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Cấu tạo: (cẩu) + (duyên) + (tàn) + (suyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苟:暂且,勉强;延:延续;残喘:临死前的喘息。勉强延续临死前的喘息。比喻暂时勉强维持生存。
  • Tân Hoa Tự Điển 苟暂且,勉强;延延续;残喘临死前的喘息。勉强延续临死前的喘息。比喻暂时勉强维持生存。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to struggle on whilst at death's door
  • Cihui 苟延殘喘 ǒuyáncánchuǎn f.e. linger on in a steadily worsening condition