苟延殘喘
cẩu duyên tàn suyễn
Hán Việt: cẩu duyên tàn suyễn · Pinyin: gǒu yán cán chuǎn
Tổng quan
vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui vật lộn khi cận kề cái chết (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勉強存續生命。《西遊記》第三一回:「欲要自盡,又恐父母疑我逃走,事終不明。故沒奈何,苟延殘喘,誠為天地間一大罪人也。」也作「苟留殘喘」、「苟延殘息」。 2.比喻勉強撐住局面。如:「兩隊因為實力懸殊,下半場時,弱隊只能苟延殘喘,勉強撐到終場。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to struggle on whilst at death's door
- Cihui 苟延殘喘 ǒuyáncánchuǎn f.e. linger on in a steadily worsening condition