苟留殘喘

gǒu liú cán chuǎn cẩu lưu tàn suyễn

Hán Việt: cẩu lưu tàn suyễn · Pinyin: gǒu liú cán chuǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (cẩu) + (lưu) + (tàn) + (suyễn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勉強維持最後的一絲氣息,以求生存。明.高明《琵琶記.蔡婆埋冤五娘》:「奴家自把細米皮糠逼邏吃,苟留殘喘,也不敢教公公婆婆知道,怕他煩惱。」也作「苟延殘息」、「苟延殘喘」。