若喪考妣
nhược tang khảo tỉ
Hán Việt: nhược tang khảo tỉ · Pinyin: ruò sàng kǎo bǐ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 丧:死去;考:父亲;妣:母亲。好像死了父母一样地伤心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"如丧考妣"。 2.形容人悲伤得像死了父母一样。
- Tân Hoa Tự Điển 丧死去;考父亲;妣母亲∶象死了父母一样地伤心。