若何

ruò hénhược hà

Hán Việt: nhược hà · Pinyin: ruò hé

Tổng quan

như thế nào; thế nào; ra sao. kết quả như thế nào, vẫn chưa biết được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.怎样,怎么样。 2.怎么办。 3.怎么,为什么。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

表詢問之詞,即怎樣、如何的意思。《左傳.僖公三十三年》:「吾子取其麋鹿,以間敝邑,若何?」《文選.曹植.洛神賦》:「其狀若何?臣願聞之。」

Cấu tạo: 若 (nhược) + 何 (hà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 結果若何,還不得而知。
  • Tần suất từ như thế nào; thế nào; ra sao. kết quả như thế nào, vẫn chưa biết được.; thế nào; ra sao
  • Biên soạn 若何 uòhé adv. How then?; What then?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表詢問之詞,即怎樣、如何的意思。《左傳.僖公三十三年》:「吾子取其麋鹿,以間敝邑,若何?」《文選.曹植.洛神賦》:「其狀若何?臣願聞之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.怎样,怎么样。 2.怎么办。 3.怎么,为什么。

Eng

  • Cihui 若何 uòhé adv. How then?; What then?
  • Tần suất từ 若何 uòhé adv. How then?; What then?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

如何 · 怎样