若出一轍
nhược xuất nhất triệt
Hán Việt: nhược xuất nhất triệt · Pinyin: ruò chū yī zhé
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 辙:车轮碾轧的痕迹。好像出自同一个车辙。比喻两件事情非常相似。
- Tân Hoa Tự Điển 1.像从一个车辙里出来的。比喻言论﹑行动﹑遭遇等完全一样。
Hán Việt: nhược xuất nhất triệt · Pinyin: ruò chū yī zhé