若卵投石

ruò luǎn tóu shí nhược noãn đầu thạch

Hán Việt: nhược noãn đầu thạch · Pinyin: ruò luǎn tóu shí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (noãn) + (đầu) + (thạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以卵擊石,必碎。比喻敗亡不可倖免。《漢書.卷二三.刑法志》:「以桀詐堯,若卵投石,夫何幸之有?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不自量力,必遭失败。同“以卵击石”。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.同"以卵击石"。 2.比喻不自量力,必遭失败。
  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不自量力,必遭失败。同以卵击石”。