若喪考妣

ruò sàng kǎo bǐ nhược tang khảo tỉ

Hán Việt: nhược tang khảo tỉ · Pinyin: ruò sàng kǎo bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (tang) + (khảo) + (tỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 好像死了父母一般。比喻悲痛至極。漢.揚雄〈元后誄〉:「享國六十,殂落而崩。四海傷懷,擗踴拊心,若喪考妣,遏密八音。」《晉書.卷六二.祖逖傳》:「俄卒於雍丘,時年五十六。豫州士女若喪考妣,譙梁百姓為之立祠。」也作「如喪考妣」。