若敖鬼餒

ruò áo guǐ něi nhược ngao quỷ nỗi

Hán Việt: nhược ngao quỷ nỗi · Pinyin: ruò áo guǐ něi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (ngao) + (quỷ) + (nỗi)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春秋楚國令尹子文為若敖的後代,其弟子良生子越椒,子文以為越椒狀如熊虎,聲似豺狼,若不殺之必使若敖氏滅亡。子良不肯,子文深以為慮,臨死時遂聚集族人說:「鬼猶求食,若敖氏之鬼,不其餒而!」見《左傳.宣公四年》。後用以比喻人絕嗣。

Eng

  • Cihui 若敖鬼餒 uò'áoguǐněi f.e. have no progeny