若敖鬼餒

ruò áo guǐ něi nhược ngao quỷ nỗi

Hán Việt: nhược ngao quỷ nỗi · Pinyin: ruò áo guǐ něi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (ngao) + (quỷ) + (nỗi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 若敖:指春秋时楚国的若敖氏;馁:饿。若敖氏的鬼受饿了。比喻没有后代,无人祭祀。
  • Tân Hoa Tự Điển 若敖指春秋时楚国的若敖氏;馁饿。若敖氏的鬼受饿了。比喻没有后代,无人祭祀。

Eng

  • Cihui 若敖鬼餒 uò'áoguǐněi f.e. have no progeny