若昧平生

ruò mèi píng shēng nhược muội bình sanh

Hán Việt: nhược muội bình sanh · Pinyin: ruò mèi píng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhược) + (muội) + (bình) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 似乎從來都不認識。宋.洪邁《容齋四筆.卷一一.漢高帝祖稱豐公》:「初不記憶高帝之祖稱豐公,比再閱之,恍然若昧平生,聊表見於此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 平生:平素,往常。指过去好像不熟悉,现在突然恍悟。