若有所亡

ruò yǒu suǒ wángnhược hữu sở vong

Hán Việt: nhược hữu sở vong · Pinyin: ruò yǒu suǒ wáng

Tổng quan

xem 若有所失[ruò yǒu suǒ shī]

新华 · Tân Hoa Đại lục

若:好像。好象丢了什么似的。形容心神不定的样子。也形容心里感到空虚。同“若有所丧”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

神情悵惘,有所失落的樣子。《淮南子.原道》:「解車休馬,罷酒徹樂,而心忽然若有所喪,悵然若有所亡也。」也作「若有所失」、「若有所喪」。

Cấu tạo: 若 (nhược) + 有 (hữu) + 所 (sở) + 亡 (vong)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mất mát
  • Tần suất từ xem 若有所失[ruò yǒu suǒ shī]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 神情悵惘,有所失落的樣子。《淮南子.原道》:「解車休馬,罷酒徹樂,而心忽然若有所喪,悵然若有所亡也。」也作「若有所失」、「若有所喪」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 若:好像。好象丢了什么似的。形容心神不定的样子。也形容心里感到空虚。同“若有所丧”。

Eng

  • Cihui see 若有所失
  • Tần suất từ see 若有所失[ruo4 you3 suo3 shi1]

Từ liên quan

Gần nghĩa

若有所思 · 若有所失 · 若有若无 · 若有所丧