若有所思

ruò yǒu suǒ sīnhược hữu sở tư

Hán Việt: nhược hữu sở tư · Pinyin: ruò yǒu suǒ sī

Tổng quan

trông trầm ngâm; suy nghĩ sâu sắc

新华 · Tân Hoa Đại lục

若:好像。好像在思考着什么。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

發愣不語,好像在想些什麼似的。如:「一到晚上,他總愛趴在窗前,凝望天空,一副若有所思的樣子。」

Cấu tạo: 若 (nhược) + 有 (hữu) + 所 (sở) + 思 (tư)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trầm tư
  • Biên soạn 若有所思 uòyǒusuǒsī f.e. as if lost in thought

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發愣不語,好像在想些什麼似的。如:「一到晚上,他總愛趴在窗前,凝望天空,一副若有所思的樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.好像在思考什么的样子。

Eng

  • Cihui 若有所思 uòyǒusuǒsī f.e. as if lost in thought

Từ liên quan

Gần nghĩa

若有所亡 · 若有所失 · 若有若无 · 若有所丧