若有所思

ruò yǒu suǒ sī nhược hữu sở tư

Hán Việt: nhược hữu sở tư · Pinyin: ruò yǒu suǒ sī

Tổng quan

trông trầm ngâm | suy nghĩ sâu sắc

Cấu tạo: (nhược) + (hữu) + (sở) + (tư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông trầm ngâm | suy nghĩ sâu sắc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 發愣不語,好像在想些什麼似的。如:「一到晚上,他總愛趴在窗前,凝望天空,一副若有所思的樣子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 若:好像。好像在思考着什么。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.好像在思考什么的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 若好像∶像在思考着什么。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) looking pensive; thoughtfully
  • Cihui 若有所思 uòyǒusuǒsī f.e. as if lost in thought