苦中作樂

kǔ zhōng zuò lè khổ trung tác nhạc

Hán Việt: khổ trung tác nhạc · Pinyin: kǔ zhōng zuò lè

Tổng quan

tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ) | tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ

Cấu tạo: (khổ) + (trung) + (tác) + (nhạc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tìm niềm vui trong đau khổ (thành ngữ) | tận hưởng điều gì đó mặc dù đang chịu khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在困苦之中仍能找出歡樂。《通俗常言疏證.性情.苦中作樂》引《大寶積經》:「心如吞鉤,苦中作樂。」

Eng

  • CC-CEDICT to find joy in sorrows (idiom); to enjoy sth in spite of one's suffering
  • Cihui 苦中作樂 ǔzhōngzuòlè f.e. enjoy life despite hardships