苦口逆耳

kǔ kǒu nì ěr khổ khẩu nghịch nhĩ

Hán Việt: khổ khẩu nghịch nhĩ · Pinyin: kǔ kǒu nì ěr

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (khẩu) + (nghịch) + (nhĩ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 苦口:药吃起来特别苦;逆耳:听起来使人感到不舒服。形容真诚的规劝。
  • Tân Hoa Tự Điển 苦口药吃起来特别苦;逆耳听起来使人感到不舒服。形容真诚的规劝。