苦大仇深
khổ đại cừu thâm
Hán Việt: khổ đại cừu thâm · Pinyin: kǔ dà chóu shēn
Tổng quan
cay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ) | oán hận ăn sâu lâu dài
Nghĩa
Việt
- Cihui cay đắng lớn, hận thù sâu sắc (thành ngữ) | oán hận ăn sâu lâu dài
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容受尽剥削压迫的苦,有很大的仇恨。
- Tân Hoa Tự Điển 1.指劳动人民遭受阶级剥削﹑压迫的苦情极大,对剥削阶级的仇恨极深。
- Tân Hoa Tự Điển 形容受峻削压迫的苦,有很大的仇恨。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) great bitterness and deep hatred; deeply ingrained long-standing resentment
- Cihui 苦大仇深 ǔdàchóushēn f.e. suffer bitterly and nurse deep hatred