苦心孤詣

kǔ xīn gū yì khổ tâm cô nghệ

Hán Việt: khổ tâm cô nghệ · Pinyin: kǔ xīn gū yì

Tổng quan

nỗ lực bền bỉ (thành ngữ) | sau nhiều khó nhọc | làm việc chăm chỉ về việc gì đó dốc sức; dốc hết sức mình (nghiên cứu, kinh doanh)。費盡心思鑽研或 經營(孤詣:別人所達不到的)。

Cấu tạo: (khổ) + (tâm) + (cô) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực bền bỉ (thành ngữ) | sau nhiều khó nhọc | làm việc chăm chỉ về việc gì đó dốc sức; dốc hết sức mình (nghiên cứu, kinh doanh)。費盡心思鑽研或 經營(孤詣:別人所達不到的)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.費盡心思,探索研究,達到他人無法並駕齊驅的境地。如:「他孜孜好學,其苦心孤詣,令我難望其項背。」 2.辛苦經營。《兒女英雄傳》第一○回:「此十三妹所以挺身出來,給安龍媒張金鳳二人執柯作伐的一番苦心孤詣也。」《文明小史》第六○回:「這也是諸君的苦心孤詣,兄弟何敢辜負?」

Eng

  • CC-CEDICT to make painstaking efforts (idiom); after much trouble|to work hard at sth
  • Cihui to make painstaking efforts (idiom); after much trouble; to work hard at sth