苦心孤詣

kǔ xīn gū yì khổ tâm cô nghệ

Hán Việt: khổ tâm cô nghệ · Pinyin: kǔ xīn gū yì

Tổng quan

nỗ lực bền bỉ (thành ngữ) | sau nhiều khó nhọc | làm việc chăm chỉ về việc gì đó dốc sức; dốc hết sức mình (nghiên cứu, kinh doanh)。費盡心思鑽研或 經營(孤詣:別人所達不到的)。

Cấu tạo: (khổ) + (tâm) + (cô) + (nghệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nỗ lực bền bỉ (thành ngữ) | sau nhiều khó nhọc | làm việc chăm chỉ về việc gì đó dốc sức; dốc hết sức mình (nghiên cứu, kinh doanh)。費盡心思鑽研或 經營(孤詣:別人所達不到的)。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指苦心钻研,到了别人所达不到的地步。也指为寻求解决问题的办法而煞费苦心。

Eng

  • CC-CEDICT to make painstaking efforts (idiom); after much trouble|to work hard at sth
  • Cihui to make painstaking efforts (idiom); after much trouble; to work hard at sth