苦思惡想

kǔ sī è xiǎng khổ tư ác tưởng

Hán Việt: khổ tư ác tưởng · Pinyin: kǔ sī è xiǎng

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (tư) + (ác) + (tưởng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盡力思索,絞盡腦汁。《鏡花緣》第三二回:「並且彼此爭強賭勝,用盡心機,苦思惡想,愈出愈奇,必要出人頭地。」