苦海無邊

kǔ hǎi wú biān khổ hải vô biên

Hán Việt: khổ hải vô biên · Pinyin: kǔ hǎi wú biān

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (hải) + (vô) + (biên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻生死輪迴是無窮盡的。宋.陸游〈大聖樂.電轉雷驚〉詞:「苦海無邊,愛河無底,流浪看成百漏船。」 2.比喻無窮盡的痛苦。清.洪昇《長生殿》第五○齣:「歷愁城苦海無邊,猛回頭痴情笑捐。」也作「苦海無涯」、「無邊苦海」。

Eng

  • Cihui 苦海無邊 ǔhǎiwúbiān f.e. <Budd.> the endless sea of suffering