苦盡甜來

kǔ jìn tián lái khổ tận điềm lai

Hán Việt: khổ tận điềm lai · Pinyin: kǔ jìn tián lái

Tổng quan

Cấu tạo: (khổ) + (tận) + (điềm) + (lai)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「苦盡甘來」。見「苦盡甘來」條。01.元.施惠《幽閨記》第一九齣:「否極何時生泰、苦盡更甜來?只除是枯樹上再花開也囉!」02.《初刻拍案驚奇》卷二二:「貧賤之人,一朝變泰,得了富貴,苦盡甜來滋味深長。」