苯并芘

běn bìng píbổn tịnh tỉ

Hán Việt: bổn tịnh tỉ · Pinyin: běn bìng pí

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

有机化合物,化学式C₂₀H₁₂,黄色针状晶体,难溶于水,易溶于各种有机溶剂,有强烈的致癌作用,主要存在于汽车尾气、香烟烟雾和熏烤食品中。

Cấu tạo: 苯 (bổn) + 並 (tịnh) + 芘 (tỉ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 benzopyren

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 有机化合物,化学式C₂₀H₁₂,黄色针状晶体,难溶于水,易溶于各种有机溶剂,有强烈的致癌作用,主要存在于汽车尾气、香烟烟雾和熏烤食品中。

Đức

  • Handedict Benzopyren (S, Chem)

Từ liên quan

Gần nghĩa

苯并噻吩 · 苯并芴 · 苯并茚 · 苯并蒽 · 苯并 · 苯并三嗪 · 苯并二嗪 · 苯并吖啶