tỉ

Hán Việt: tỉ · Pinyin:

Tổng quan

Malva sylvestris

芘乘 · 芘依 · 芘芣 · 芘荫 · 芘荷 · 芘蔭 · 芘藾 · 芘蘢

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttỉ
Quảng Đôngbei3
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄧˊ
Hán ngữ Trung cổbjii
Phản thiết房脂切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Có khi mượn dùng như chữ {tí} [庇].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 蔭蔽。通「庇」。《莊子.人間世》:「南伯子綦遊乎商之丘,見大木焉,有異。結駟千乘,隱將芘其所藾。」《宋史.卷四二一.李庭芝傳》:「陳宜中請誅文,虎似道芘之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 芘 同庇”。庇护 隐将芘其所蘢。--《庄子·人间世》 又如芘依(依靠;庇护);芘荫(遮蔽;也指庇护;包庇);芘赖(荫庇;依赖) 芘 bì固体,熔点151℃。主要来源于煤焦油的蒽油馏分。主要用于合成染料。目前确认有致癌作用的有3,4-苯并芘等。 芘pí 1.见"芘芣"。

Eng

  • CC-CEDICT Malva sylvestris

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】𠀤毗志切,音鼻。【說文】草也。【鹽鐵論】浚芘蓼蘇。 又【廣韻】房脂切【集韻】頻脂切,𠀤音𦳈。梨芘,荆蕃也。 又【集韻】必至切【正韻】兵媚切。𠀤同庇。䕃也,覆也。【莊子·人閒世】隱將芘其所藾。 又【王應麟·詩攷】九罭取鰕芘也,出《太平御覽》。

Thuyết Văn

艸也。一曰芘尗木。 从艸。比聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

尗鉉作茮。芘尗木未聞。王氏念孫曰。芘茮木三字當是芘芣二字之譌。玉裁謂。說文荍字下作蚍𧉈。不當此作芘芣。葢木名也。 旁脂切。十五部。

【芘】(tỉ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 比 (tỉ) Phiên thiết: 旁脂切 → bàng + chi Nghĩa: thảo (cỏ) vậy。 Một thuyết khác: 芘尗mộc (gỗ)。 từ thảo (cỏ)。比 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 菝 · 萆 · 蓖 · 蔽