英勇善戰

yīng yǒng shàn zhàn anh dũng thiện chiến

Hán Việt: anh dũng thiện chiến · Pinyin: yīng yǒng shàn zhàn

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (dũng) + (thiện) + (chiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 勇敢而且善於作戰。如:「曾國藩率領的湘軍,向來以英勇善戰聞名於世。」

Eng

  • Cihui 英勇善戰 īngyǒng shànzhàn v.p. brave and skillful in battle