英勇行為

yīng yǒng xíng wéi anh dũng hành vi

Hán Việt: anh dũng hành vi · Pinyin: yīng yǒng xíng wéi

Tổng quan

anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu

Cấu tạo: (anh) + (dũng) + (hành) + (vi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui anh hùng, quả cảm, dám làm việc lớn, kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) to lớn khác thường, hùng mạnh khác thường, câu thơ trong bài ca anh hùng, (số nhiều) ngôn ngữ khoa trương cường điệu