英國人的

anh quốc nhân đích

Hán Việt: anh quốc nhân đích

Tổng quan

(thuộc) giáo phái Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh, người theo giáo phái Anh (thuộc) Anh, người Anh, tiếng Anh ((cũng) the king's, the queen's English), (ngành in) cỡ 14, nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co), (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) Anh hoá

Cấu tạo: (anh) + (quốc) + (nhân) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) giáo phái Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (thuộc) nước Anh, người theo giáo phái Anh (thuộc) Anh, người Anh, tiếng Anh ((cũng) the king's, the queen's English), (ngành in) cỡ 14, nói rõ ràng dễ hiểu; nói thẳng ra (không quanh co), (từ cổ,nghĩa cổ) dịch ra tiếng Anh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ…