英雄末路

anh hùng mạt lộ

Hán Việt: anh hùng mạt lộ

Tổng quan

Cấu tạo: (anh) + (hùng) + (mạt) + (lộ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 指有才能者面臨了無可挽回的絕境。如:「垓下一戰,項羽大敗,此時已是英雄末路,於是自刎於烏江。」

Eng

  • Cihui 英雄末路 īngxióng mòlù n. end of a hero