英雄本色

yīng xióng běn sèanh hùng bổn sắc

Hán Việt: anh hùng bổn sắc · Pinyin: yīng xióng běn sè

Tổng quan

"chinese_explanation": "英雄杰出的人才。杰出人物的本来面貌。多指杰出的人物必然有非凡的行为、举动。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

英雄:杰出的人才。杰出人物的本来面貌。多指杰出的人物必然有非凡的行为、举动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

英雄原有的作風與精神。如:「老兄快人快語,果然不失英雄本色。」《儒林外史》第一二回:「只是一生性氣不好,慣會路見不平,拔刀相助,最喜打天下有本事的好漢。……四公子道:『只纔是英雄本色。』」

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 本 (bổn) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 英雄杰出的人才。
  • Biên soạn 杰出人物的本来面貌。
  • Biên soạn 多指杰出的人物必然有非凡的行为、
  • Biên soạn 举动。"}
  • Biên soạn heroism; the true quality of a hero

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 英雄原有的作風與精神。如:「老兄快人快語,果然不失英雄本色。」《儒林外史》第一二回:「只是一生性氣不好,慣會路見不平,拔刀相助,最喜打天下有本事的好漢。……四公子道:『只纔是英雄本色。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 英雄:杰出的人才。杰出人物的本来面貌。多指杰出的人物必然有非凡的行为、举动。

Eng

  • Cihui 英雄本色 īngxióng běnsè n. heroism; the true quality of a hero

Đức

  • Handedict City Wolf (Filmtitel)

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄气短 · 英雄入彀 · 英雄豪杰 · 英雄辈出 · 英雄好汉 · 本色衲僧 · 本色衲子 · 本色道人