英雄豪杰

yīng xióng háo jiéanh hùng hào kiệt

Hán Việt: anh hùng hào kiệt · Pinyin: yīng xióng háo jié

Tổng quan

"chinese_explanation": "指才能超众或勇武超群的人。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

指才能超众或勇武超群的人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

才能超群出眾的人物。《初刻拍案驚奇》卷一:「試看往古來今,一部十七史中,多少英雄豪傑?」《老殘遊記》第一回:「不想那船上竟有這等的英雄豪傑!早知如此,我們可以不必來了。」

Cấu tạo: 英 (anh) + 雄 (hùng) + 豪 (hào) + 傑 (kiệt)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 指才能超众或勇武超群的人。"}
  • Biên soạn outstanding figures; heroes

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指才能超众或勇武超群的人。

Eng

  • Cihui 英雄豪傑 īngxióng háojié n. outstanding figures; heroes
  • Tần suất từ n. outstanding figures; heroes

Từ liên quan

Gần nghĩa

英雄气短 · 英雄本色 · 英雄入彀 · 英雄辈出 · 英雄好汉 · 英雄主义 · 英雄主義 · 英雄事迹