范張雞黍

fàn zhāng jī shǔ phạm trương kê thử

Hán Việt: phạm trương kê thử · Pinyin: fàn zhāng jī shǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (phạm) + (trương) + (kê) + (thử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 范式、張劭遠隔千里,相期約會,劭對式堅信不疑,式果真如期赴約的故事。典出《後漢書.卷八一.獨行傳.范式傳》。後比喻朋友間真誠的信義和深情。《群音類選.官腔類.卷九.金貂記.餞居田里》:「餞別長亭裡,匆匆話別離,管鮑情分,使人流涕,良友各天涯,怎能勾范張雞黍重相會。」