茅台酒
mao thai tửu
Hán Việt: mao thai tửu · Pinyin: máo tái jiǔ
Tổng quan
rượu maotai (một loại rượu mạnh sản xuất ở Quý Châu)
贵州仁怀市茅台镇出产的白酒,酒味香美。
產地為中國貴州省仁懷縣的茅臺鎮,當地盛產紅高粱,水質清澈,所釀的白酒香烈撲鼻,窖藏時間約為兩年,是世界聞名的好酒。
Nghĩa
Việt
- Cihui LT:杯,瓶
- Tần suất từ mao di tửu/mao thai tửu/mao đài tửu: rượu Mao Đài; TỬU rượu Mao Đài (đặc sản của thị trấn Mao Đài, tỉnh Quý Châu, Trung Quốc); rượu Mao Đài
- Biên soạn maotai (liquor) M:bēi/píng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 產地為中國貴州省仁懷縣的茅臺鎮,當地盛產紅高粱,水質清澈,所釀的白酒香烈撲鼻,窖藏時間約為兩年,是世界聞名的好酒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 贵州仁怀市茅台镇出产的白酒,酒味香美。
Eng
- JMdict maotai (variety of distilled Chinese alcohol)
- Cihui maotai (a strong spirit produced in Guizhou)
- Tần suất từ n. maotai (liquor) M:bēi/píng
Đức
- Handedict ZEW:杯[bei1],瓶[ping2]
ja
- JMdict 茅台酒(マオタイしゅ)