草屋
thảo ốc
Hán Việt: thảo ốc · Pinyin: cǎo wū
Tổng quan
nhà tranh; nhà lá; nhà cỏ
屋顶用稻草、麦秸等盖的房子,大多简陋矮小。
草房、草舍。《北史.卷三一.高允傳》:「是日,幸允第,唯草屋數間,布被縕袍,廚中鹽菜而已。」唐.王維〈送友人歸山歌〉二首之一:「悅石上兮流泉,與松間兮草屋。」
Nghĩa
Việt
- Cihui túp lều lợp cỏ
- Tần suất từ túp lều lợp cỏ; thảo ốc: nhà cỏ/nhà tranh/nhà lá; nhà tranh; nhà lá; nhà cỏ; nhà tranh; nhà lá
- Biên soạn thatched hut M:¹jiān/⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 草房、草舍。《北史.卷三一.高允傳》:「是日,幸允第,唯草屋數間,布被縕袍,廚中鹽菜而已。」唐.王維〈送友人歸山歌〉二首之一:「悅石上兮流泉,與松間兮草屋。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 屋顶用稻草、麦秸等盖的房子,大多简陋矮小。
Eng
- JMdict thatched hut
- Cihui thatched hut
- Tần suất từ n. thatched hut M:¹jiān/⁴zuò
ja
- JMdict 草屋(そうおく)