茅廬三顧
mao lư tam cố
Hán Việt: mao lư tam cố · Pinyin: máo lú sān gù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻敬賢禮士,誠意邀請。參見「三顧茅廬」條。元.無名氏《醉寫赤壁賦》第一折:「不肯去蘭省,一朝登北闕,便想這茅廬三顧到南陽。」
Hán Việt: mao lư tam cố · Pinyin: máo lú sān gù