茅舍

máo shèmao xá

Hán Việt: mao xá · Pinyin: máo shè

Tổng quan

nhà tranh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"茆舍"。 2.茅屋。 3.用以谦称自己的住宅。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

茅草蓋的屋舍。也用為自己屋舍的謙辭。唐.白居易〈別草堂三絕句〉之三:「三間茅舍向山開,一帶山泉遶舍迴。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「大姓問道:『老道,今日為何光降茅舍?』」

Cấu tạo: 茅 (mao) + 舍 (xá)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋.; túp lều, (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính, cho ở lều, (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời làng có rào quanh (của thổ dân, khu đất chăn nuôi có rào; nhà tranh , túp lều; nhà tranh
  • Biên soạn 1. thatched cottage 2. my humble cottage M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茅草蓋的屋舍。也用為自己屋舍的謙辭。唐.白居易〈別草堂三絕句〉之三:「三間茅舍向山開,一帶山泉遶舍迴。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「大姓問道:『老道,今日為何光降茅舍?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"茆舍"。 2.茅屋。 3.用以谦称自己的住宅。

Eng

  • Cihui cottage; hut
  • Tần suất từ n. <wr.> 1. thatched cottage 2. my humble cottage M:⁴zuò

Đức

  • Handedict Hütte (S, Arch)

other

  • Nguồn khác Như Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草屋

Từ trái nghĩa

琼楼