茅舍

máo shè mao xá

Hán Việt: mao xá · Pinyin: máo shè

Tổng quan

nhà tranh | túp lều hư Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋. mao xá mao xá ☆Như Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋.

Cấu tạo: (mao) + (xá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà tranh | túp lều hư Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋. mao xá mao xá ☆Như Mao lư 茅廬, Mao ốc 茅屋.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 茅草蓋的屋舍。也用為自己屋舍的謙辭。唐.白居易〈別草堂三絕句〉之三:「三間茅舍向山開,一帶山泉遶舍迴。」《初刻拍案驚奇》卷二四:「大姓問道:『老道,今日為何光降茅舍?』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"茆舍"; 茅屋; 用以谦称自己的住宅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"茆舍"。 2.茅屋。 3.用以谦称自己的住宅。

Eng

  • CC-CEDICT cottage|hut
  • Cihui cottage; hut

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

草屋

Từ trái nghĩa

琼楼