茫然所失

mang nhiên sở thất

Hán Việt: mang nhiên sở thất

Tổng quan

tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống, tình trạng bỏ không (nhà ở), chỗ khuyết; chỗ trống, sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi, sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại

Cấu tạo: (mang) + (nhiên) + (sở) + (thất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình trạng trống rỗng, khoảng không, khoảng trống, tình trạng bỏ không (nhà ở), chỗ khuyết; chỗ trống, sự nhàn rỗi, sự rãnh rỗi, sự trống rỗng tâm hồn; tình trạng lơ đãng, tình trạng ngây dại