茫然自失

máng rán zì shī mang nhiên tự thất

Hán Việt: mang nhiên tự thất · Pinyin: máng rán zì shī

Tổng quan

Cấu tạo: (mang) + (nhiên) + (tự) + (thất)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心中迷惘,若有所失的樣子。如:「乍聞父親去世的消息,她頓時茫然自失,久不能言。」也作「芒然自失」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茫然:失意的样子。形容心中迷惘,自感若有所失。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"芒然自失"。 2.若有所失而又不知所以的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 茫然失意的样子。形容心中迷惘,自感若有所失。

Eng

  • Cihui 茫然自失 ángránzìshī f.e. stupefied; dazed; bewildered

ja

  • JMdict stupor|stupefaction|trance|(being) dumbfounded