茫然若失
mang nhiên nhược thất
Hán Việt: mang nhiên nhược thất · Pinyin: máng rán ruò shī
Tổng quan
sự trống rỗng, chỗ trống, khoảng không, sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại
Nghĩa
Việt
- Cihui sự trống rỗng, chỗ trống, khoảng không, sự trống rỗng tâm hồn; sự ngây dại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心中恍惚,如有所失。如:「他今天看起來好像有點茫然若失。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茫然:失意的样子;若失:好像失去了东西。形容精神不集中,恍惚,若有所失的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹言茫然自失。
- Tân Hoa Tự Điển 茫然失意的样子;若失好像失去了东西。形容精神不集中,恍惚,若有所失的样子。
Eng
- Cihui 茫然若失 ángránruòshī f.e. lose oneself in reverie