茲事體大

zī shì tǐ dà tư sự thể đại

Hán Việt: tư sự thể đại · Pinyin: zī shì tǐ dà

Tổng quan

đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ) | đang có việc nghiêm trọng trong tay

Cấu tạo: (tư) + (sự) + (thể) + (đại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đây không phải chuyện nhỏ (thành ngữ) | đang có việc nghiêm trọng trong tay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情牽涉的範圍很廣,影響很大。今亦用為事情無法立即解決的推托之詞。如:「茲事體大,怎可如此草率?」也作「此事體大」、「斯事體大」。

Eng

  • CC-CEDICT this is no small thing (idiom)|to have a serious matter at hand
  • Cihui 茲事體大 īshìtǐdà f.e. This is a serious matter.