茹古涵今

rú gǔ hán jīn như cổ hàm kim

Hán Việt: như cổ hàm kim · Pinyin: rú gǔ hán jīn

Tổng quan

tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Cấu tạo: (như) + (cổ) + (hàm) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếp thu (kinh nghiệm và nỗi buồn xưa và nay)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容學識淵博,通貫古今。唐.皇甫湜〈韓文公墓銘〉:「茹古涵今,無有端涯;渾渾灝灝,不可窺校。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹言博古通今。对古代的事知道得很多,并且通晓现代的事情。形容知识丰富。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹言博古通今。

Eng

  • CC-CEDICT to take in (old and new experiences and sorrows)
  • Cihui to take in (old and new experiences and sorrows)