茹柔吐剛

rú róu tǔ gāngnhư nhu thổ cương

Hán Việt: như nhu thổ cương · Pinyin: rú róu tǔ gāng

Tổng quan

"chinese_explanation": "柔软; 刚硬。吃下软的,吐出硬的。比喻怕强欺软。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.欺软怕硬; 凌弱避强。语出《诗.大雅.焌民》"柔则茹之,刚则吐之。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容人欺善怕惡。參見「柔茹剛吐」條。《三國志.卷八.魏書.公孫度傳》裴松之注引《魏書》:「茹柔吐剛,非王者之道也。」宋.陸游〈上殿札子〉:「若夫虐煢獨,畏高明,茹柔吐剛,而能使天下治者,自古未之有也。」

Cấu tạo: 茹 (như) + 柔 (nhu) + 吐 (thổ) + 剛 (cương)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 刚硬。
  • Biên soạn 吃下软的,
  • Biên soạn 吐出硬的。
  • Biên soạn 比喻怕强欺软。"}
  • Biên soạn bully the good-natured and fear the villainous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人欺善怕惡。參見「柔茹剛吐」條。《三國志.卷八.魏書.公孫度傳》裴松之注引《魏書》:「茹柔吐剛,非王者之道也。」宋.陸游〈上殿札子〉:「若夫虐煢獨,畏高明,茹柔吐剛,而能使天下治者,自古未之有也。」

Eng

  • Cihui 茹柔吐剛 úróutǔgāng f.e. bully the good-natured and fear the villainous

Từ liên quan

Gần nghĩa

吐刚茹柔 · 茹柔刚吐 · 吐剛茹柔